Nghĩa của từ "in storage" trong tiếng Việt

"in storage" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in storage

US /ɪn ˈstɔːr.ɪdʒ/
UK /ɪn ˈstɔː.rɪdʒ/
"in storage" picture

Cụm từ

trong kho, đang lưu kho, được cất giữ

kept in a place for future use, typically in a warehouse or a designated area

Ví dụ:
Most of our old furniture is currently in storage.
Hầu hết đồ nội thất cũ của chúng tôi hiện đang được cất trong kho.
The museum has thousands of artifacts in storage that are not on display.
Bảo tàng có hàng ngàn hiện vật đang lưu kho không được trưng bày.